Thông tin mô tả
TOYOTA COROLLA ALTIS:
1/ TOYOTA COROLLA ALTIS 2.0V
- Loại xe: Sedan hạng trung 5 chỗ. Sử dụng nút khởi động thông minh Engie Start Stop.
- Kích thước tổng thể (Dài x rộng x cao) : 4540 x 1760 x 1465 mm.
- Chiều dài cơ sở: 2.600 mm
- Kiểu động cơ: I4, 16 Van, DOHC, VVT-i kép - Dung tích công tác: 1987 cc
- Hộp số: CVTi. Tự động vô cấp thông minh. Với chế độ lái thể thao.
- Công suất cực đại: 144/6.200 (Hp/rpm) - Momen xoắn cực đại: 19/3.600 (kg.m/rpm)
- Âm thanh: DVD, 6 loa, Mp3, WMA.
- Dàn lạnh: Điều hòa tự động
- Giá bán: 842.000.000 Đ
2/ TOYOTA COROLLA ALTIS 1.8 G SỐ TỰ ĐỘNG
- Loại xe: Sedan hạng trung 5 chỗ
- Kích thước tổng thể (Dài x rộng x cao) : 4540 x 1760 x 1465 mm.
- Chiều dài cơ sở: 2.600 mm
- Kiểu động cơ: I4, 16 Van, DOHC, VVT-I - Dung tích công tác: 1798cc
- Hộp số: CVT Tự động vô cấp.
- Công suất cực đại: 138/6.400 (Hp/rpm) - Momen xoắn cực đại: 17.6/4.000 (kg.m/rpm)
- Âm thanh: CD, 6 loa, Mp3, WMA, tích hợp cổng USB, AUX.
- Dàn lạnh: Làm mát nhanh vàt tiết kiệm nhiên liệu.
- Giá bán: 773.000.000 Đ.
3/ TOYOTA COROLLA ALTIS 1.8 G SỐ SÀN
- Loại xe: Sedan hạng trung 5 chỗ
- Kích thước tổng thể (Dài x rộng x cao) : 4540 x 1760 x 1465 mm.
- Chiều dài cơ sở: 2.600 mm
- Kiểu động cơ: I4, 16 Van, DOHC, VVT-i
- Dung tích công tác: 1798 cc - Hộp số: Số sàn 6 cấp
- Công suất cực đại: 138/6.400 (Hp/rpm) - Momen xoắn cực đại: 17.6/4.000 (kg.m/rpm)
- Âm thanh: CD, 6 loa, Mp3, WMA, tích hợp cổng USB, AUX.
- Dàn lạnh: Làm mát nhanh vàt tiết kiệm nhiên liệu.
- Giá bán: 723.000.000 Đ.